Máy hút bụi modun 4kw
công suất 4kw/3 phase/
kích thước 1040×1040 cao: 2823
Lưu lượng: 4500m3/h
Sử dụng khí nén rũ bụi
Số quả lọc: 04
Thiết bị hút lọc bụi bằng xyclone
1 × 7.530.614 ₫
Hệ thống hút bụi nhà xưởng 11-55kW
1 × 389.980.661 ₫Tổng số phụ: 397.511.275 ₫
Máy hút bụi modun 4kw
công suất 4kw/3 phase/
kích thước 1040×1040 cao: 2823
Lưu lượng: 4500m3/h
Sử dụng khí nén rũ bụi
Số quả lọc: 04
Hệ Thống Lọc Bụi Túi Vải Rung Giũ Khí Nén
Công nghệ: Sử dụng van xung điện từ (Pulse Valve) bắn khí nén áp lực cao, đảm bảo túi lọc luôn thoáng khí, duy trì lực hút ổn định 24/7.
Kết cấu: Khung thép SS400 chắc chắn, sơn tĩnh điện bền bỉ.
Tiện lợi: Tích hợp sẵn tủ điều khiển và quạt hút đồng bộ. Chỉ cần đấu điện và khí nén là vận hành.
Đa dạng: Dải công suất rộng từ 1.800 m³/h đến 24.000 m³/h, đáp ứng mọi quy mô nhà xưởng.
Model Phổ Biến
PL-C16, PL-C25, PL-C40, PL-C70, v.v
Lưu lượng gió: 1500 – 9000 m^3/h
Diện tích lọc: 16 – 90 m^2
Áp suất gió: 2000 Pa (Ổn định, mạnh mẽ)
Ứng dụng: Bụi gỗ, bụi kim loại (chà nhám, mài), bụi hóa chất khô, bụi dược phẩm, bụi thực phẩm, v.v.
| Thông số kỹ thuật | Model: WDS-1500 (Đơn) | Model: WDS-2000 (Đôi) |
| Kích thước (DxRxC) | 1500 x 1000 x 1600 mm | 2000 x 1000 x 1600 mm |
| Lưu lượng khí (Airflow) | 3.000 – 4.000 m³/h | 5.000 – 6.000 m³/h |
| Công suất quạt | 2.2 kW (3 HP) | 3.0 – 4.0 kW (4-5.5 HP) |
| Điện áp | 380V / 50Hz / 3 Phase | 380V / 50Hz / 3 Phase |
| Diện tích lọc | 20 – 24 m² | 36 – 48 m² |
| Độ ồn | ≤ 75 dB(A) | ≤ 80 dB(A) |
| Tải trọng mặt bàn | 200 kg | 350 kg |
| Số lượng lõi lọc | 2 Cartridge | 4 Cartridge |
Mã:TDIN.C1.B5.XY.S25
Lưu lượng: 46600 m3/h
Tổn thất áp lực: 90 – 150Pa
Đường kính thân: 2.5m
Chiều cao:6500+1500mm
Vật liệu: Thép CT3 + I200
Sơn phủ: Epoxy 2 thành phần


There are no reviews yet.