Máy hút bụi modun 4kw
công suất 4kw/3 phase/
kích thước 1040×1040 cao: 2823
Lưu lượng: 4500m3/h
Sử dụng khí nén rũ bụi
Số quả lọc: 04
Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.
Máy hút bụi modun 4kw
công suất 4kw/3 phase/
kích thước 1040×1040 cao: 2823
Lưu lượng: 4500m3/h
Sử dụng khí nén rũ bụi
Số quả lọc: 04
Hệ thống hút bụi 37kw
kích thước: 2700x1800x 5500
Hệ thống hút bụi 37kw 25000m3
Điện áp 380V 3 pha
Hệ thống hút bụi 37kw 25.000 mét khối giờ, sử dụng cho hút bụi công nghiệp bụi gỗ, hút bụi ngành cơ khí
thiết bị sử dụng hệ thống khí nén giúp bụi tự động ảnh
hệ thống quạt được cân bằng động tốt
| Thông số kỹ thuật | Model: WDS-1500 (Đơn) | Model: WDS-2000 (Đôi) |
| Kích thước (DxRxC) | 1500 x 1000 x 1600 mm | 2000 x 1000 x 1600 mm |
| Lưu lượng khí (Airflow) | 3.000 – 4.000 m³/h | 5.000 – 6.000 m³/h |
| Công suất quạt | 2.2 kW (3 HP) | 3.0 – 4.0 kW (4-5.5 HP) |
| Điện áp | 380V / 50Hz / 3 Phase | 380V / 50Hz / 3 Phase |
| Diện tích lọc | 20 – 24 m² | 36 – 48 m² |
| Độ ồn | ≤ 75 dB(A) | ≤ 80 dB(A) |
| Tải trọng mặt bàn | 200 kg | 350 kg |
| Số lượng lõi lọc | 2 Cartridge | 4 Cartridge |
Hệ thống hút bụi xưởng gỗ
Máy hút bụi chính :
Mã: TDIN.HB.LTA.04
Công suất:22 kw
Lưu lượng:20000 m3/h
Dài:4400 mm
Rộng:2100 mm
Cao:5500 mm
Sử dụng khí nén rung rũ bụi, làm sạch túi hút
Hệ thống phụ kiện:
Hệ thống ống hút: theo thực tế máy móc, bố trí máy trong xưởng.
Vận chuyển, lắp đặt: Theo thực tế
Model Phổ Biến
PL-C16, PL-C25, PL-C40, PL-C70, v.v
Lưu lượng gió: 1500 – 9000 m^3/h
Diện tích lọc: 16 – 90 m^2
Áp suất gió: 2000 Pa (Ổn định, mạnh mẽ)
Ứng dụng: Bụi gỗ, bụi kim loại (chà nhám, mài), bụi hóa chất khô, bụi dược phẩm, bụi thực phẩm, v.v.
Hệ thống hút bụi xưởng gỗ
Máy hút bụi chính :
Mã: TDIN.HB.LTA.04
Công suất:22 kw
Lưu lượng:20000 m3/h
Dài:4400 mm
Rộng:2100 mm
Cao:5500 mm
Sử dụng khí nén rung rũ bụi, làm sạch túi hút
Hệ thống phụ kiện:
Hệ thống ống hút: theo thực tế máy móc, bố trí máy trong xưởng.
Vận chuyển, lắp đặt: Theo thực tế


There are no reviews yet.